Trang chủ Hỏi - đáp Cấu trúc Website Liên hệ Tìm kiếm English
Chức năng nhiệm vụ
Cơ cấu tổ chức
Mạng lưới hoạt động
Tin tức NHCSXH
Tin Tài chính và Ngân hàng
Tin ngắn
Văn bản quy phạm PL
Văn bản của HĐQT
Văn bản của Ban TGĐ

   
 

 
Số lượt truy cập


 
 
 

Chọn khu vực

Chi nhánh Tỉnh/TP

Chọn Phòng Giao dịch

Tên Điểm Giao dịch

Ngày giao dịch

Thời gian giao dịch từ

đến   

TỔNG SỐ: 10.807 ĐIỂM GIAO DỊCH / 11.094 XÃ (Số liệu đến 31/12/2011)

STT

Điểm giao dịch

Huyện

Tỉnh

Ngày giao dịch

Thời gian giao dịch

1

TTr Buôn Trấp

KRÔNG ANA

Đắk Lắk

25

8h00-15h30

2

Xã Bang Adrên

KRÔNG ANA

Đắk Lắk

16

8h-15h30h

3

Xã Bình Hòa

KRÔNG ANA

Đắk Lắk

14

8h00-15h30

4

Xã Day Sáp

KRÔNG ANA

Đắk Lắk

5

8h-15h30h

5

Xã Duk Kmang

KRÔNG ANA

Đắk Lắk

19

8h-15h30h

6

Xã Ea Bông

KRÔNG ANA

Đắk Lắk

12

8h-15h30h

7

Xã Ea Na

KRÔNG ANA

Đắk Lắk

9

8h-15h30h

8

Xã Quãng Điền

KRÔNG ANA

Đắk Lắk

23

8h-15h30h

9

TTNT Mộc Châu

MỘC CHÂU

Sơn La

20

8h - 12h

10

TTr Mộc Châu

MỘC CHÂU

Sơn La

17

8h - 12h

11

Xã Đông Sang

MỘC CHÂU

Sơn La

17

8h30 - 12h

12

Xã Chiềng Hắc

MỘC CHÂU

Sơn La

18

8h - 12h

13

Xã Chiềng Khừa

MỘC CHÂU

Sơn La

13

9h - 13h

14

Xã Chiềng Khoa

MỘC CHÂU

Sơn La

9

8h - 12h

15

Xã Chiềng Sơn

MỘC CHÂU

Sơn La

15

8h30 - 12h

16

Xã Chiềng Xuân

MỘC CHÂU

Sơn La

24

9h - 13h

17

Xã Chiềng Yên

MỘC CHÂU

Sơn La

14

9h - 13h

18

Xã Hua Păng

MỘC CHÂU

Sơn La

23

8h30 - 12h

19

Xã Lóng Luông

MỘC CHÂU

Sơn La

25

8h30 - 12h

20

Xã Lóng Sập

MỘC CHÂU

Sơn La

15

9h - 13h

21

Xã Liên Hoà

MỘC CHÂU

Sơn La

7

9h - 13h

22

Xã Mường Men

MỘC CHÂU

Sơn La

18

9h - 13h

23

Xã Mường Sang

MỘC CHÂU

Sơn La

8

8h - 12h

24

Xã Mường Tè

MỘC CHÂU

Sơn La

11

8h30 - 12h

25

Xã Nà Mường

MỘC CHÂU

Sơn La

23

9h - 13h

26

Xã Phiêng Luông

MỘC CHÂU

Sơn La

10

8h - 12h

27

Xã Quang Minh

MỘC CHÂU

Sơn La

11

9h - 13h

28

Xã Quy Hướng

MỘC CHÂU

Sơn La

5

9h - 13h

29

Xã Song Khủa

MỘC CHÂU

Sơn La

7

8h30 - 12h00

30

Xã Suối Bàng

MỘC CHÂU

Sơn La

16

9h - 13h

31

Xã Tà Lại

MỘC CHÂU

Sơn La

10

9h - 13h

32

Xã Tân Hợp

MỘC CHÂU

Sơn La

12

9h - 13h

33

Xã Tân Lập

MỘC CHÂU

Sơn La

12

8h30 - 12h

34

Xã Tân Xuân

MỘC CHÂU

Sơn La

22

9h - 13h

35

Xã Tô Múa

MỘC CHÂU

Sơn La

9

8h30 - 12h

36

Xã Vân Hồ

MỘC CHÂU

Sơn La

25

8h - 12h

37

Xã Xuân Nha

MỘC CHÂU

Sơn La

22

8h30 - 12h

38

TTr Mù Cang Chải

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

18

8h30 - 11h00

39

Xã Cao Phạ

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

12

9h-11h30

40

Xã Chế Cu Nha

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

15

8h30-11h30

41

Xã Chế Tạo

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

17

9h-11h30

42

Xã Dế Xu Phình

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

20

8h30-11h30

43

Xã Hồ Bốn

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

15

9h-11h30

44

Xã Khao Mang

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

19

8h30-11h30

45

Xã Kim Nọi

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

18

13h30 - 16h00

46

Xã La Pán Tẩn

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

20

8h30-11h30

47

Xã Lao Chải

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

19

8h30-11h30

48

Xã Mồ Dề

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

18

8h30 - 11h00

49

Xã Nậm Có

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

12

9h-11h30

50

Xã Nậm Khắt

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

13

9h-11h30

51

Xã Púng Luông

MÙ CANG CHẢI

Yên Bái

13

8h30-11h30

52

Phường Hùng Vương

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

22

8h-16h

53

Phường Hạ Lý

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

15

8h-11h

54

Phường Hoàng Văn Thụ

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

8

14h-16h

55

Phường Minh Khai

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

3

8h-11h

56

Phường Phan Bội Châu

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

8

8h-11h

57

Phường Phạm Hồng Thái

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

5

8h-11h

58

Phường Quang Trung

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

5

14h-16h

59

Phường Quán Toan

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

19

8h-11h

60

Phường Sở Dầu

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

20

8h-11h

61

Phường Thượng Lý

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

12

8h-11h

62

Phường Trại Chuối

Q. HỒNG BÀNG

TP. Hải Phòng

17

8h-11h

63

Phường An Biên

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

21

8h-11h30

64

Phường An Dương

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

9

8h-11h30

65

Phường Đông Hải

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

23

8h-11h30

66

Phường Cát Dài

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

21

8h-11h30

67

Phường Dư Hàng

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

7

8h-11h30

68

Phường Dư Hàng Kênh

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

19

8h-11h30

69

Phường Hàng Kênh

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

23

8h-11h30

70

Phường Hồ Nam

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

17

8h-11h30

71

Phường Kênh Dương

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

13

8h-11h30

72

Phường Lam Sơn

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

7

8h-11h30

73

Phường Nghĩa Xá

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

13

8h-11h30

74

Phường Niệm Nghĩa

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

15

8h-11h30

75

Phường Trại Cau

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

17

8h-11h30

76

Phường Trần Nguyên Hãn

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

9

8h-11h30

77

Phường Vĩnh Niệm

Q. LÊ CHÂN

TP. Hải Phòng

11

8h-11h30

78

Phường Bình Ngọc

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

10

8h30 - 11h30

79

Phường Hòa Lạc

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

21

8h00 - 11h30

80

Phường Hải Yên

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

19

8h30-15h30

81

Phường Ka Long

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

20

8h30 - 11h30

82

Phường Ninh Dương

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

11

13h00 - 15h30

83

Phường Trà Cổ

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

10

13h00 - 15h30

84

Phường Trần Phú

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

20

13h00 - 15h30

85

Xã Bắc Sơn

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

26

13h30-15h30

86

Xã Hải Đông

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

23

8h30-15h30

87

Xã Hải Hoà

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

12

8h30-15h30

88

Xã Hải Sơn

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

26

8h30-11h30

89

Xã Hải Tiến

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

24

8h30-15h30

90

Xã Hải Xuân

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

11

8h00 - 11h30

91

Xã Quảng Nghĩa

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

25

8h30-15h30

92

Xã Vĩnh Thực

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

16

13h30-15h30

93

Xã Vĩnh Trung

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

16

8h30-11h30

94

Xã Vạn Ninh

TP MÓNG CÁI

Quảng Ninh

18

8h30-15h30

95

P. Vĩnh Bảo

TP RẠCH GIÁ (HS TỈNH)

Kiên Giang

10

8h-16h

96

P. Vĩnh Lạc

TP RẠCH GIÁ (HS TỈNH)

Kiên Giang

17

8h-16h

97

P. Vĩnh Quang

TP RẠCH GIÁ (HS TỈNH)

Kiên Giang

5

8h-16h

98

P. Vĩnh Thanh

TP RẠCH GIÁ (HS TỈNH)

Kiên Giang

8

8h-16h

99

P. Vĩnh Thanh Vân

TP RẠCH GIÁ (HS TỈNH)

Kiên Giang

16

8h-16h

100

Phường An Bình

TP RẠCH GIÁ (HS TỈNH)

Kiên Giang

19

8h-15h

Trang: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22

Bản quyền thuộc Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
Giấy phép thiết lập Website số 355/GP-BC do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 13/8/2004
Trưởng Ban biên tập: Ông Nguyễn Đức Hải - Phó Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
Điện thoại: 00-84-4-36417184, Fax: 00-84-4-36417194