|
Volume: 2008
▪ Mục lục - Table of contents
▪ Thông điệp của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam - Massage from the Chairman of the Board of Directors
▪ + Thông điệp của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam - Massage from the Chairman of the Board of Directors
▪ + Thông điệp của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam - Massage from the Chairman of the Board of Directors
▪ Hội đồng quản trị - Board of Derectors of VBSP
▪ Ban Tổng giám đốc - Board of Management of VBSP
▪ Mô hình tổ chức bộ máy quản trị, điều hành - The Governance Structure of VBSP
▪ + Mô hình tổ chức bộ máy quản trị, điều hành - The Governance Structure of VBSP
▪ + Mô hình tổ chức bộ máy quản trị, điều hành - The Governance Structure of VBSP
▪ + Mô hình tổ chức bộ máy quản trị, điều hành - The Governance Structure of VBSP
▪ Các chương trình tín dụng chính sách xã hội - Sosial policy credit programs
▪ + Các chương trình tín dụng chính sách xã hội - Sosial policy credit programs
▪ Tổ giao dịch lưu động tại xã - Mobile transaction unit at communes
▪ + Tổ giao dịch lưu động tại xã - Mobile transaction unit at communes
▪ Sơ đồ tổ chức hệ thống - Organizational Chart
▪ Sơ đồ tổ chức Hội sở chính - Organizational Chart of VBSP's Headquarters
▪ Sơ đồ tổ chức chi nhánh tỉnh, thành phố, Sở giao dịch - Organizational Chart of Provincial and Municipal Branches and the Transaction Center of VBSP
▪ 1. Quá trình hoạt động - Banking operations
▪ + Quá trình hoạt động - Banking operations
▪ 2. Quá trình hoạt động - Banking operations
▪ + Quá trình hoạt động - Banking operations
▪ + Quá trình hoạt động - Banking operations
▪ Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ a, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ b, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ c, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ d, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ e, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ f, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ g, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ h, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ i, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ j, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ k, Hoạt động đối ngoại - Internartional Relations Activities
▪ Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ a, Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ b, Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ c, Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ d, Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ e, Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ f, Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ g, Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ h, Hoạt động công nghệ thông tin hỗ trợ trong cải cách thủ tục vay vốn và giao dịch khách hàng - It operation supports lending procedures and customer transactions
▪ Hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học năm 2008 - tiếp tục những bước đi đúng hướng và vững chắc - Training activities and science study in 2008 - Continue on a right and firm track
▪ a, Hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học năm 2008 - tiếp tục những bước đi đúng hướng và vững chắc - Training activities and science study in 2008 - Continue on a right and firm track
▪ b, Hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học năm 2008 - tiếp tục những bước đi đúng hướng và vững chắc - Training activities and science study in 2008 - Continue on a right and firm track
▪ c, Hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học năm 2008 - tiếp tục những bước đi đúng hướng và vững chắc - Training activities and science study in 2008 - Continue on a right and firm track
▪ d, Hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học năm 2008 - tiếp tục những bước đi đúng hướng và vững chắc - Training activities and science study in 2008 - Continue on a right and firm track
▪ e, Hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học năm 2008 - tiếp tục những bước đi đúng hướng và vững chắc - Training activities and science study in 2008 - Continue on a right and firm track
▪ Báo cáo tài chính - Financial Statements
▪ a, Báo cáo tài chính - Financial Statements
▪ b, Bảng cân đối kế toán - Balance Sheet
▪ c, Kết quả tài chính - Financial performance
▪ Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ a, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ b, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ c, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ d, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ e, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ f, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ g, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ h, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ i, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ k, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ l, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ m, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ n, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
▪ o, Địa chỉ liên lạc - Contact Addresses
|